Home Hỏi - Đáp là gì? Pending là gì? Phân biệt Pending, Waiting và Suspending

Pending là gì? Phân biệt Pending, Waiting và Suspending

0
25
Pending-nghia-la-gi

Pending nghĩa là gì? Phân biệt giữa Pending với Waiting và Suspending. Một số từ đồng nghĩa của Pending

Trong quá trình học tiếng anh cũng như quá trình làm việc, không ít lần chúng ta gặp từ Pending mà không biết Pending là gì?. Khi lần đầu nghe đến từ Pending, chúng ta hẳn là chưa biết cách dùng nó để diễn tả ý mình, thậm chí chúng ta còn chưa biết nghĩa của từ này là gì. Không sao cả, đó là một chuyện hết sức bình thường.

Lần đầu tiên, admin gặp từ này là lúc mình bắt đầu làm công việc ở phòng Chăm sóc khách hàng của khách sạn. Thực ra, lúc đó Admin cũng không biết Pending có nghĩa là gì cả, chỉ thấy chị đồng nghiệp đi trước viết nó trong cuốn sổ bàn giao công việc lại thôi. Lúc đó, mình chỉ cảm nhận một cách chủ quan là công việc (được chị đồng nghiệp đánh dấu Pending) đang chờ được nhân viên của ca làm việc sau giải quyết mà thôi. 

Hôm nay, thì Admin đã tìm hiểu mọi thông tin cụ thể về Pending và viết lại trong bài viết dưới đây.

Nếu bạn chưa biết gì về Pending hay biết một cách qua loa như trong câu chuyện mà mình đã kể ở trên thì mời bạn theo dõi bài viết này nhé. Mọi thắc mắc của bạn sẽ được giải đáp. 

Pending có nghĩa là gì?

Theo định nghĩa của từ điển Cambridge, Pending được sử dụng dưới dạng tính từ hoặc giới từ. Tùy vào từ loại của Pending lúc đó mà nó có những ngữ nghĩa khác nhau đôi chút.

Pending la gi

Pending là gì? (Nguồn ảnh: Internet)

  • Pending trong trường hợp Tính từ

Nếu là tính từ thì Pending có nghĩa là chưa quyết định, chưa được giải quyết hoặc sắp xảy ra.

Ví dụ:

  • A pending project: một dự án chưa được giải quyết
  • A pending task: một nhiệm vụ (công việc) chưa xử lý 
  • There were whispers that a deal was pending: Đã có một số đồn thổi rằng vụ thương lượng này đang chờ xử lý
  • The pending releases of the prisoners are meant to create a climate for negotiation: Các bản phát hành đang chờ xử lý của các tù nhân có nghĩa là tạo ra một môi trường để đàm phán.

Pending dang tinh tu

Pending dưới dạng tính từ (nguồn ảnh: Internet)

  • Pending khi là Giới từ

Khi pending là giới từ thì có nghĩa là cho đến khi, trong lúc đợi, trong lúc, trong quá trình, trong khoảng thời gian,…

Ví dụ:

  • Pending load: trong khi chờ xử lý
  • Pending you get out of here: cho đến khi bạn ra khỏi đây
  • Pending he return: trong lúc đợi anh ấy về
  • Pending the negotiations: trong lúc đang thương lượng
  • The identity of the four people was not made public, pending (the) notification of relatives: Danh tính của bốn người không được công khai, đang chờ (thông báo) của người thân

Phân biệt giữa Pending với Suspending và Waiting

  • Pending và Suspending có gì khác nhau?

Pending có nghĩa là một điều gì đó (công việc/nhiệm vụ,..) đang chờ quyết định hoặc chờ được giải quyết. Những công việc/nhiệm vụ/dự án đó vẫn chưa kết thúc.

Còn Suspending là gì?

Theo định nghĩa Cambridge, Suspending được hiểu là để ngăn chặn một cái gì đó hoạt động, tạm thời hoặc vĩnh viễn. Suspending còn có nghĩa là đình chỉ. Nếu ai đó bị đình chỉ công tác, trường học, v.v., họ tạm thời không được phép làm việc, đi học hoặc tham gia vào một hoạt động vì đã làm sai điều gì đó.

Suspend la gi

Suspend là gì? (Nguồn ảnh: Internet)

Ví dụ:

  • The ferry service has been suspended for the day because of Covid-19: Dịch vụ phà đã bị đình chỉ trong ngày vì Covid-19.
  • The country’s president has suspended the constitution and assumed total power: Tổng thống của đất nước đã đình chỉ hiến pháp và đảm nhận toàn bộ quyền lực
  • She was suspended from school for fighting: Cô ấy đã bị đình chỉnh đến trường vì lỗi đánh nhau.  

Một ví dụ đắt giá mà 2 từ Pending và Suspending cùng được sử dụng trong 1 câu với nghĩa khác nhau: 

“Flights were suspended pending an investigation of the crash” 

Nghĩa là: Các chuyến bay đã được đình chỉ chờ một cuộc điều tra về vụ tai nạn

  • Pending và Waiting có gì khác nhau?

Pending là một nhiệm vụ đang chờ được xử lý, tức là hiện tại thì nhiệm vụ đó đã được hoàn thành, nhưng chúng tôi đã quyết định giữ nó ở phía sau, không giải quyết, không xác định. Nó có thể không phải là vô thời hạn.

Dong ho cat pending

Hình ảnh minh họa (Nguồn ảnh: Internet)

Waiting có nghĩa là đợi một cái gì đó hoặc đợi một ai đó trong thời gian dài. Nó có thể được hiểu là một sự chờ đợi vô thời hạn.

Ví dụ:

  • I waited years for her lover to come back. (Tôi đã đợi nhiều năm để tình yêu của cô ấy trở lại)
  • I have so many pending task. (Tôi có một vài nhiệm vụ đang chờ xử lý)

Waiting khac voi Pending

Waiting là gì? (Nguồn ảnh: Internet)

Một số mở rộng xung quanh từ PENDING

  • Clear pending là gì?

Cụm từ này, khi bạn tách nghĩa của clear và pending, nó sẽ được hiểu như sau: Clear có nghĩa là dọn dẹp, còn pending là chờ xử lý.

Clear pending là được sử dụng nhiều trong văn phòng với ý nghĩa là “dữ liệu rác đang được dọn dẹp”.

Patent pending là từ được dùng trong chuyên ngành kinh tế được hiểu là đang chờ bằng sáng chế được thẩm định.

Patent pending (đôi khi được viết tắt là “pat. Pend.” Hoặc “pat. Đang chờ xử lý”) là các chỉ định hoặc biểu thức pháp lý có thể được sử dụng liên quan đến sản phẩm hoặc xử lý một khi đơn xin cấp bằng sáng chế cho sản phẩm hoặc quy trình đã được nộp, nhưng trước khi bằng sáng chế được cấp hoặc đơn bị bỏ. Đánh dấu dùng để thông báo cho công chúng, kinh doanh, hoặc tiềm năng vi phạm ai sẽ sao chép các phát minh rằng họ có thể phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại (bao gồm back-ngày tiền bản quyền) và lệnh một lần một bằng sáng chế được ban hành.

Patent Pending la gi

Patent Pending là gì? (Nguồn ảnh: Internet)

Việc sử dụng gian lận một chỉ định đang chờ cấp bằng sáng chế bị cấm theo luật của nhiều quốc gia và các nhà phát minh nên thận trọng khi đánh dấu các sản phẩm hoặc phương pháp có thể được cho là không được áp dụng trong bất kỳ đơn xin cấp bằng sáng chế nào. Trong một số khu vực pháp lý, chẳng hạn như Vương quốc Anh , một thông báo cảnh báo lý tưởng nhất là đề cập đến số lượng đơn đăng ký đang chờ xử lý.

  • Các từ liên quan PENDING

Từ đồng nghĩa (dưới dạng adjective- tính từ)

Một số ví dụ điển hình là : awaiting, continuing, dependent, forthcoming, hanging , imminent , impending , indeterminate , in line , in the balance , in the offing , in the works , ominous , on board , on line , pensile , undecided , undetermined , unsettled , up in the air , abeyant , during , pendant , pendent , pendular , pendulous , provisional , unresolved , unsettled.

Từ trái nghĩa (adjective)

Bao gồm: improbable , unlikely

Bài viết này Totvadep.com đã dựa trên từ điển Cambridge để định nghĩa chính xác Pending là gì cùng những ví dụ cách dùng với thể tính từ và giới từ của Pending. Chúng ta còn phân biệt sự khác nhau giữa PENDING, SUSPENDING VÀ WAITING thông qua cả nghĩa tiếng Việt của 3 từ này và ví dụ cụ thể tương ứng. Bên cạnh đó, Totvadep.com cũng đã mở rộng thêm những từ và cụm từ liên quan PENDING. Hy vọng bạn đã có được những kiến thức bổ ích hơn phục vụ việc học tập và ứng dụng trong công việc.

 Cảm ơn bạn rất nhiều đã dành thời gian đọc bài viết này. Chúc bạn một ngày làm việc hiệu quả và nhiều niềm vui trong cuộc sống.

>>> Xem thêm: Family name là gì? Những nguyên tắc viết tên chuẩn tiếng Anh tại đây.

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here